Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · around · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

drag around

/dræɡ əˈraʊnd/ B1 IELTS

Nghĩa

kéo nặng v.

Định nghĩa · to pull or carry something heavy with effort

“He had to drag around the suitcase all day.”Anh ấy phải kéo vali nặng suốt cả ngày.

“Dragging around those boxes was tiring.”Kéo những cái hộp đó thật mệt mỏi.

Đồng nghĩa haultow

Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs để thể hiện sự phong phú trong ngôn ngữ.

Ghi chú · Dùng khi chỉ hành động kéo thứ gì đó nặng nề.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...