Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · around · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

walk around

/wɔk əˈraʊnd/ B1 IELTS

Nghĩa

di chuyển quanh một nơi bằng chân v.

Định nghĩa · to move about a place on foot

“We walked around the neighborhood to explore.”Chúng tôi đi bộ quanh khu phố để khám phá.

“He likes to walk around the park in the morning.”Anh ấy thích đi bộ quanh công viên vào buổi sáng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để miêu tả hoạt động thể chất.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc đi bộ mà không có điểm đến cụ thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...