wander around
Nghĩa
Định nghĩa · to walk without a fixed purpose or destination
“They wandered around the city for hours.”Họ đã đi lang thang quanh thành phố hàng giờ.
“I like to wander around the park in the evenings.”Tôi thích đi dạo quanh công viên vào buổi tối.
Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs để cải thiện kỹ năng viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ việc đi bộ mà không có kế hoạch.