Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · change · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make the switch

/meɪk ðə swɪtʃ/ B2 IELTS

Nghĩa

chuyển đổi từ cái này sang cái khác phr.

Định nghĩa · to change from one thing to another

“Many people are making the switch to electric cars.”Nhiều người đang chuyển sang sử dụng xe điện.

“She made the switch from corporate life to freelancing.”Cô ấy đã chuyển từ cuộc sống công sở sang làm tự do.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự thay đổi trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự chuyển đổi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...