Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · change · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

change horses in midstream

/ʧeɪndʒ ˈhɔːrsɪz ɪn ˈmɪdstriːm/ B2 IELTS

Nghĩa

thay đổi kế hoạch hoặc lãnh đạo giữa chừng phr.

Định nghĩa · to change plans or leaders during a process

“Changing strategies now might be like changing horses in midstream.”Thay đổi chiến lược bây giờ có thể giống như thay ngựa giữa dòng.

“It's risky to change horses in midstream during a project.”Thay đổi giữa chừng trong một dự án là điều rủi ro.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để cảnh báo về sự thay đổi không hợp lý.

Ghi chú · Thường dùng khi cảnh báo về sự thay đổi không đúng lúc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...