Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · change · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

change the narrative

/ʧeɪndʒ ðə ˈnærətɪv/ B2 IELTS

Nghĩa

thay đổi cách nhìn nhận một câu chuyện hoặc tình huống phr.

Định nghĩa · to alter the way a story or situation is perceived

“They aim to change the narrative around climate change.”Họ nhằm thay đổi cách nhìn nhận về biến đổi khí hậu.

“The campaign was designed to change the narrative in the community.”Chiến dịch được thiết kế để thay đổi cách nhìn nhận trong cộng đồng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự thay đổi quan điểm.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh truyền thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...