Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · change · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

see the bigger picture

/si ðə ˈbɪɡər ˈpɪk.tʃər/ B2 IELTS

Nghĩa

hiểu một tình huống trong bối cảnh rộng hơn phr.

Định nghĩa · to understand a situation in a broader context

“It's important to see the bigger picture when making decisions.”Điều quan trọng là hiểu bối cảnh rộng hơn khi đưa ra quyết định.

“She finally saw the bigger picture after talking to her mentor.”Cô ấy cuối cùng đã hiểu bối cảnh rộng hơn sau khi nói chuyện với người hướng dẫn.

Mẹo IELTS · Thể hiện khả năng phân tích trong IELTS bằng thành ngữ này.

Ghi chú · Dùng khi cần nhìn nhận một vấn đề tổng thể hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...