on the horizon
/ɒn ðə həˈraɪ.zən/ B2 IELTS
Nghĩa
có khả năng xảy ra sớm
phr.
Định nghĩa · likely to happen soon
“New technologies are on the horizon for education.”Công nghệ mới có khả năng xuất hiện trong giáo dục.
“Changes in the law are on the horizon.”Những thay đổi trong luật pháp có khả năng xảy ra.
Đồng nghĩa
upcomingforthcoming
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để dự đoán trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để nói về điều gì đó sắp xảy ra.