Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · change · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shift the narrative

/ʃɪft ðə ˈnær.ə.tɪv/ B2 IELTS

Nghĩa

thay đổi cách câu chuyện được kể phr.

Định nghĩa · to change the way a story is told

“We need to shift the narrative around climate change.”Chúng ta cần thay đổi cách kể về biến đổi khí hậu.

“The documentary aims to shift the narrative on social issues.”Bộ phim tài liệu nhằm thay đổi cách kể về các vấn đề xã hội.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự thay đổi trong câu chuyện trong bài viết.

Ghi chú · Dùng trong bối cảnh truyền thông và câu chuyện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...