shift the narrative
Nghĩa
Định nghĩa · to change the way a story is told
“We need to shift the narrative around climate change.”Chúng ta cần thay đổi cách kể về biến đổi khí hậu.
“The documentary aims to shift the narrative on social issues.”Bộ phim tài liệu nhằm thay đổi cách kể về các vấn đề xã hội.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự thay đổi trong câu chuyện trong bài viết.
Ghi chú · Dùng trong bối cảnh truyền thông và câu chuyện.