Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · change · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bend over backwards

/bɛnd ˈoʊvər ˈbækwərdz/ B2 IELTS

Nghĩa

cố gắng hết sức để giúp đỡ hoặc làm hài lòng ai đó phr.

Định nghĩa · to try very hard to help or please someone

“She bent over backwards to make the event successful.”Cô ấy đã cố gắng hết sức để sự kiện thành công.

“The team bent over backwards to meet the deadline.”Nhóm đã cố gắng hết sức để hoàn thành đúng hạn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự nỗ lực trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự nỗ lực để làm hài lòng người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...