Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · change · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

change lanes

/ʧeɪndʒ leɪnz/ B2 IELTS

Nghĩa

thay đổi hướng đi hoặc cách tiếp cận phr.

Định nghĩa · to change direction or approach

“It's time to change lanes in my career.”Đã đến lúc thay đổi hướng đi trong sự nghiệp của tôi.

“She decided to change lanes after realizing her passion.”Cô ấy quyết định thay đổi hướng đi sau khi nhận ra đam mê của mình.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong bài viết để thể hiện sự phát triển.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự thay đổi hướng đi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...