work down
Nghĩa
Định nghĩa · to reduce a quantity gradually
“We need to work down our inventory this month.”Chúng ta cần giảm dần hàng tồn kho trong tháng này.
“They worked down the list of tasks one by one.”Họ đã giảm dần danh sách công việc từng cái một.
Mẹo IELTS · Chú ý sử dụng phrasal verbs trong các bài viết về công việc.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh quản lý hàng hóa hoặc công việc.