Kho từ › Phrasal verbs · down › work down

work down

B1 v. 📁 Phrasal verbs · down IELTS
giảm dần số lượng
UK /wɜrk daʊn/ · US /wɜrk daʊn/
to reduce a quantity gradually
We need to work down our inventory this month.
→ Chúng ta cần giảm dần hàng tồn kho trong tháng này.
They worked down the list of tasks one by one.→ Họ đã giảm dần danh sách công việc từng cái một.
Đồng nghĩa
reducedecrease
Collocations
work down a listwork down expenses
🎯 IELTS: Chú ý sử dụng phrasal verbs trong các bài viết về công việc.
Thường dùng trong ngữ cảnh quản lý hàng hóa hoặc công việc.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...