Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · down · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

work down

/wɜrk daʊn/ B1 IELTS

Nghĩa

giảm dần số lượng v.

Định nghĩa · to reduce a quantity gradually

“We need to work down our inventory this month.”Chúng ta cần giảm dần hàng tồn kho trong tháng này.

“They worked down the list of tasks one by one.”Họ đã giảm dần danh sách công việc từng cái một.

Đồng nghĩa reducedecrease

Mẹo IELTS · Chú ý sử dụng phrasal verbs trong các bài viết về công việc.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh quản lý hàng hóa hoặc công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...