Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · out · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring out the best

/brɪŋ aʊt ðə bɛst/ B1 IELTS

Nghĩa

làm cho những phẩm chất hoặc khả năng tốt nhất của ai đó được thể hiện phr.

Định nghĩa · to make someone's best qualities or abilities visible

“Good teachers bring out the best in their students.”Giáo viên giỏi giúp học sinh phát huy hết khả năng.

“The coach knows how to bring out the best in players.”Huấn luyện viên biết cách phát huy điểm mạnh của cầu thủ.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'bring out the best' để nêu bật phẩm chất trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi bạn giúp ai đó phát huy khả năng tốt nhất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...