Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · down · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

show down

/ʃoʊ daʊn/ B1 IELTS

Nghĩa

trình diễn hoặc thể hiện điều gì đó v.

Định nghĩa · to demonstrate or present something

“He showed down the new product at the conference.”Anh ấy đã trình diễn sản phẩm mới tại hội nghị.

“They will show down their findings next week.”Họ sẽ trình bày kết quả của mình vào tuần tới.

Mẹo IELTS · Cụm này có thể dùng để thể hiện sự thể hiện trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi trình bày thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...