Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · down · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

carry down

/ˈkæri daʊn/ B1 IELTS

Nghĩa

vận chuyển cái gì đó xuống một nơi thấp hơn v.

Định nghĩa · to transport something to a lower place

“He carried down the boxes from the attic.”Anh ấy đã mang những chiếc hộp xuống từ gác mái.

“They carried down the groceries from the car.”Họ đã mang thực phẩm xuống từ xe.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để mô tả hành động vận chuyển trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc mang đồ vật xuống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...