put away for
Nghĩa
Định nghĩa · to save or store something for future use
“She put away money for her vacation.”Cô ấy đã tiết kiệm tiền cho kỳ nghỉ.
“He puts away food for the winter.”Anh ấy cất giữ thực phẩm cho mùa đông.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về tài chính.
Ghi chú · Dùng khi nói về việc tiết kiệm.