Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · away · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put away for

/pʊt əˈweɪ fɔr/ B1 IELTS

Nghĩa

lưu trữ hoặc cất giữ cái gì đó để sử dụng trong tương lai phr.

Định nghĩa · to save or store something for future use

“She put away money for her vacation.”Cô ấy đã tiết kiệm tiền cho kỳ nghỉ.

“He puts away food for the winter.”Anh ấy cất giữ thực phẩm cho mùa đông.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về tài chính.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc tiết kiệm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...