give away to
/ɡɪv əˈweɪ tuː/ B1 IELTS
Nghĩa
cho phép cái gì đó được nhận hoặc lấy
phr.
Định nghĩa · to allow something to be taken or received
“He gave away his position to the enemy.”Anh ấy đã tiết lộ vị trí của mình cho kẻ thù.
“She gave away her secrets to her friend.”Cô ấy đã tiết lộ bí mật của mình cho bạn.
Cụm hay dùng
give away to charitygive away to friends
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về sự tin tưởng.
Ghi chú · Dùng khi nói về việc tiết lộ thông tin.