Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · away · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give away to

/ɡɪv əˈweɪ tuː/ B1 IELTS

Nghĩa

cho phép cái gì đó được nhận hoặc lấy phr.

Định nghĩa · to allow something to be taken or received

“He gave away his position to the enemy.”Anh ấy đã tiết lộ vị trí của mình cho kẻ thù.

“She gave away her secrets to her friend.”Cô ấy đã tiết lộ bí mật của mình cho bạn.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về sự tin tưởng.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc tiết lộ thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...