Kho từ › Idioms · change › cast aside

cast aside

B2 phr. 📁 Idioms · change IELTS
Bỏ qua hoặc loại bỏ thứ không còn cần thiết.
UK /kæst əˈsaɪd/ · US /kæst əˈsaɪd/
Ignore or discard something no longer needed.
It's time to cast aside old habits that hold you back.
→ Đã đến lúc bỏ qua những thói quen cũ cản trở bạn.
He decided to cast aside his fears and try something new.→ Anh ấy quyết định bỏ qua nỗi sợ hãi và thử điều gì đó mới.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...