Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · change · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

on the cutting edge

/ɑn ðə ˈkʌtɪŋ ɛdʒ/ B2 IELTS

Nghĩa

ở vị trí tiên phong của sự phát triển mới phr.

Định nghĩa · at the forefront of new developments

“The company is on the cutting edge of technology.”Công ty đang ở vị trí tiên phong trong công nghệ.

“Her research is on the cutting edge of medical science.”Nghiên cứu của cô ấy đang ở vị trí tiên phong trong khoa học y tế.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả sự tiến bộ trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để nói về sự đổi mới trong công nghệ hoặc nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...