Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · society · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote tolerance

/prəˈmoʊt ˈtɑlərəns/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy sự khoan dung phr.

Định nghĩa · to encourage acceptance of different views and lifestyles

“We should promote tolerance in our communities.”Chúng ta nên thúc đẩy sự khoan dung trong cộng đồng của mình.

“Education can promote tolerance among students.”Giáo dục có thể thúc đẩy sự khoan dung giữa các học sinh.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về sự khoan dung trong bài viết.

Ghi chú · Cần thiết trong xã hội đa dạng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...