Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · change · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cut ties

/kʌt taɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

chấm dứt mối quan hệ hoặc kết nối phr.

Định nghĩa · to end a relationship or connection

“He decided to cut ties with his old friends who were a bad influence.”Anh ấy quyết định chấm dứt mối quan hệ với những người bạn cũ có ảnh hưởng xấu.

“Sometimes you need to cut ties to move forward in life.”Đôi khi bạn cần chấm dứt mối quan hệ để tiến lên trong cuộc sống.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi nói về sự chuyển mình trong cuộc sống.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về sự chấm dứt mối quan hệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...