Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

information flow

/ˌɪnfərˈmeɪʃən floʊ/ B2 IELTS

Nghĩa

luồng thông tin phr.

Định nghĩa · the movement of information from one place to another.

“Efficient information flow is vital for businesses.”Luồng thông tin hiệu quả rất quan trọng cho các doanh nghiệp.

“We need to improve information flow between departments.”Chúng ta cần cải thiện luồng thông tin giữa các phòng ban.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thảo luận về quản lý thông tin.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh quản lý và công nghệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...