Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

global awareness

B2 IELTS

Nghĩa

Hiểu biết về các vấn đề toàn cầu và tác động của chúng. phr.

Định nghĩa · Understanding global issues and their impacts.

“Global awareness is essential for responsible citizenship.”Nhận thức toàn cầu là rất cần thiết cho công dân có trách nhiệm.

“Schools promote global awareness through education.”Các trường học thúc đẩy nhận thức toàn cầu thông qua giáo dục.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về các vấn đề toàn cầu trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến việc hiểu biết về thế giới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...