Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

consumer rights

/kənˈsuː.mər raɪts/ B2 IELTS

Nghĩa

quyền hợp pháp của người tiêu dùng để được đối xử công bằng phr.

Định nghĩa · the legal rights of consumers to be treated fairly

“Consumer rights protect buyers from unfair practices.”Quyền của người tiêu dùng bảo vệ người mua khỏi những hành vi không công bằng.

“Awareness of consumer rights is essential for shopping.”Nhận thức về quyền của người tiêu dùng là rất quan trọng khi mua sắm.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến quyền của người tiêu dùng trong bài viết.

Ghi chú · Rất quan trọng trong bối cảnh kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...