Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

political dialogue

/pəˈlɪt.ɪ.kəl ˈdaɪ.ə.lɒɡ/ B2 IELTS

Nghĩa

một cuộc trò chuyện giữa các thực thể chính trị để giải quyết vấn đề phr.

Định nghĩa · a conversation between political entities to resolve issues

“Political dialogue is essential for conflict resolution.”Đối thoại chính trị là rất cần thiết để giải quyết xung đột.

“Countries need political dialogue to foster cooperation.”Các quốc gia cần đối thoại chính trị để thúc đẩy hợp tác.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ lợi ích của đối thoại chính trị trong bài viết.

Ghi chú · Rất quan trọng trong bối cảnh chính trị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...