Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · body parts · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give someone a taste of their own medicine

/ɡɪv ˈsʌmwʌn ə teɪst ʌv ðɛr oʊn ˈmɛdɪsɪn/ B2 IELTS

Nghĩa

Đối xử với ai đó như cách họ đối xử với người khác, đặc biệt là xấu. phr.

Định nghĩa · Treat someone the way they treat others, especially badly.

“He was rude to everyone, so she gave him a taste of his own medicine.”Anh ấy thô lỗ với mọi người, vì vậy cô ấy đã đối xử với anh ấy như vậy.

“Sometimes, you need to give them a taste of their own medicine to teach them.”Đôi khi, bạn cần phải cho họ một bài học để dạy họ.

Mẹo IELTS · Dùng thành ngữ này để thể hiện sự công bằng trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về việc trả đũa ai đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...