Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

global innovation

/ˈɡloʊbəl ˌɪnəˈveɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

sự đổi mới toàn cầu phr.

Định nghĩa · new ideas and technologies developed worldwide

“Global innovation drives economic progress.”Sự đổi mới toàn cầu thúc đẩy tiến bộ kinh tế.

“Many startups focus on global innovation.”Nhiều công ty khởi nghiệp tập trung vào sự đổi mới toàn cầu.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về các công nghệ mới trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong lĩnh vực công nghệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...