Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

international relations

/ˌɪntəˈnæʃənl rɪˈleɪʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

quan hệ quốc tế phr.

Định nghĩa · the ways in which countries interact with each other

“International relations play a key role in global peace.”Quan hệ quốc tế đóng vai trò quan trọng trong hòa bình toàn cầu.

“Studying international relations prepares students for diplomacy.”Học quan hệ quốc tế chuẩn bị cho sinh viên về ngoại giao.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về quan hệ quốc tế trong phần Writing.

Ghi chú · Sử dụng khi nói về mối quan hệ giữa các quốc gia.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...