Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

market integration

/ˈmɑːrkɪt ˌɪntɪˈɡreɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

quá trình kết hợp các thị trường khác nhau thành một phr.

Định nghĩa · the process of combining different markets into one

“Market integration can lead to better prices for consumers.”Sự hội nhập thị trường có thể dẫn đến giá cả tốt hơn cho người tiêu dùng.

“The government supports market integration to enhance competition.”Chính phủ hỗ trợ hội nhập thị trường để tăng cường cạnh tranh.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ thực tế về hội nhập thị trường trong bài viết.

Ghi chú · Thường liên quan đến kinh tế và thương mại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...