Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cross-border investment

/krɔsˈbɔrdər ɪnˈvɛstmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

đầu tư xuyên biên giới phr.

Định nghĩa · investment made by a company in a foreign country

“Cross-border investment can stimulate economic growth.”Đầu tư xuyên biên giới có thể kích thích tăng trưởng kinh tế.

“Many firms seek cross-border investment opportunities.”Nhiều công ty tìm kiếm cơ hội đầu tư xuyên biên giới.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lợi ích của đầu tư xuyên biên giới trong bài viết.

Ghi chú · Thường liên quan đến đầu tư quốc tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...