Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

impose stricter laws

/ɪmˈpoʊz ˈstrɪktər lɔz/ B2 IELTS

Nghĩa

áp dụng luật nghiêm ngặt hơn phr.

Định nghĩa · to establish more severe regulations

“The government plans to impose stricter laws on pollution.”Chính phủ dự định áp dụng luật nghiêm ngặt hơn về ô nhiễm.

“Imposing stricter laws can help reduce crime rates.”Áp dụng luật nghiêm ngặt hơn có thể giúp giảm tỷ lệ tội phạm.

Mẹo IELTS · Thể hiện quan điểm về luật pháp trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến chính sách công.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...