Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

carry out an investigation

/ˈkæri aʊt ən ɪnˌvɛstəˈɡeɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

tiến hành một cuộc điều tra. phr.

Định nghĩa · to perform a detailed examination of a matter.

“The police will carry out an investigation into the incident.”Cảnh sát sẽ tiến hành một cuộc điều tra về sự cố.

“They need to carry out an investigation to find the truth.”Họ cần tiến hành một cuộc điều tra để tìm ra sự thật.

Mẹo IELTS · Mô tả quy trình điều tra để tăng tính thuyết phục.

Ghi chú · Cụm này thường thấy trong các báo cáo điều tra.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...