Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · transport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

freight transport

/freɪt ˈtrænspɔːrt/ B2 IELTS

Nghĩa

vận tải hàng hóa phr.

Định nghĩa · The movement of goods by truck, train, or ship.

“Freight transport is essential for global trade.”Vận tải hàng hóa là rất cần thiết cho thương mại toàn cầu.

“They specialize in freight transport services.”Họ chuyên cung cấp dịch vụ vận tải hàng hóa.

Mẹo IELTS · Đưa ra số liệu thống kê về vận tải hàng hóa để tăng độ thuyết phục.

Ghi chú · Liên quan đến logistics và thương mại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...