Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · transport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

road maintenance

/roʊd meɪnˈtɛnəns/ B2 IELTS

Nghĩa

bảo trì đường bộ phr.

Định nghĩa · The upkeep of roads to ensure safety and usability.

“Road maintenance is essential for preventing accidents.”Bảo trì đường bộ là cần thiết để ngăn ngừa tai nạn.

“Regular road maintenance improves driving conditions.”Bảo trì đường bộ định kỳ cải thiện điều kiện lái xe.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về an toàn giao thông.

Ghi chú · Liên quan đến an toàn giao thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...