Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · comparison · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to a similar degree

/tu ə ˈsɪmɪlər dɪˈɡri/ B2 IELTS

Nghĩa

Đến một mức độ tương tự; tương tự. phr.

Định nghĩa · To an equal extent; similarly.

“The results were successful, and to a similar degree, the feedback was positive.”Kết quả rất thành công, và đến một mức độ tương tự, phản hồi cũng tích cực.

“The two approaches are effective to a similar degree.”Hai phương pháp này hiệu quả đến một mức độ tương tự.

Mẹo IELTS · Giúp làm rõ sự tương đồng trong luận điểm.

Ghi chú · Dùng để so sánh mức độ của hai điều.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...