Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · transport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shared transport

/ʃɛrd ˈtrænspɔrt/ B2 IELTS

Nghĩa

dịch vụ giao thông được sử dụng bởi nhiều người phr.

Định nghĩa · transport services that are used by multiple people

“Shared transport can reduce the number of vehicles on the road.”Giao thông chia sẻ có thể giảm số lượng xe trên đường.

“Many cities promote shared transport to ease congestion.”Nhiều thành phố khuyến khích giao thông chia sẻ để giảm ùn tắc.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lợi ích của giao thông chia sẻ trong bài viết.

Ghi chú · Giúp tiết kiệm chi phí và giảm ô nhiễm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...