Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · risk · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

live to tell the tale

/lɪv tu tɛl ðə teɪl/ B2 IELTS

Nghĩa

sống sót sau một tình huống nguy hiểm và chia sẻ kinh nghiệm phr.

Định nghĩa · to survive a risky situation and share your experience

“He lived to tell the tale after the dangerous expedition.”Anh ấy sống sót để kể lại câu chuyện sau cuộc thám hiểm nguy hiểm.

“Many adventurers live to tell the tale of their journeys.”Nhiều nhà thám hiểm sống sót để kể lại câu chuyện của họ.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự kiên cường trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự sống sót sau mạo hiểm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...