Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · around · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

swim around

/swɪm əˈraʊnd/ B1 IELTS

Nghĩa

bơi theo đường tròn hoặc không theo đường thẳng v.

Định nghĩa · to swim in a circular or non-linear path

“The fish swim around in the aquarium.”Cá bơi quanh trong bể cá.

“She likes to swim around the lake in the summer.”Cô ấy thích bơi quanh hồ vào mùa hè.

Đồng nghĩa floatglide

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả hoạt động bơi trong phần nói.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động bơi theo đường không cố định.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...