crowd around
Nghĩa
Định nghĩa · to gather closely in a group
“The fans crowded around the celebrity for photos.”Cánh fans đã tập trung quanh người nổi tiếng để chụp ảnh.
“Students crowded around the teacher to ask questions.”Học sinh đã tập trung quanh giáo viên để hỏi câu hỏi.
Mẹo IELTS · Thực hành mô tả các tình huống đông người để cải thiện từ vựng.
Ghi chú · Dùng khi nhiều người tập trung lại với nhau.