chat around
Nghĩa
Định nghĩa · to talk informally in a group
“We often chat around the table during dinner.”Chúng tôi thường nói chuyện thân mật quanh bàn ăn tối.
“They like to chat around during breaks at work.”Họ thích trò chuyện trong giờ nghỉ ở công ty.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ vựng liên quan đến giao tiếp trong các bài viết.
Ghi chú · Dùng khi nói về việc trò chuyện không chính thức.