look around for
Nghĩa
Định nghĩa · to search for something in the area.
“I looked around for my phone but couldn't find it.”Tôi đã tìm kiếm xung quanh điện thoại của mình nhưng không thể tìm thấy.
“They looked around for a good restaurant.”Họ đã tìm kiếm xung quanh một nhà hàng tốt.
Mẹo IELTS · Kết hợp phrasal verbs với từ vựng phong phú khác.
Ghi chú · Dùng khi bạn muốn tìm kiếm một cái gì đó.