Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · transport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reduce vehicle emissions

/rɪˈdus ˈviəkəl ɪˈmɪʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

giảm khí thải xe cộ phr.

Định nghĩa · to lower harmful gases released by vehicles

“Switching to electric cars helps reduce vehicle emissions.”Chuyển sang xe điện giúp giảm khí thải xe cộ.

“Governments set standards to reduce vehicle emissions.”Chính phủ đặt tiêu chuẩn để giảm khí thải xe cộ.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về bảo vệ môi trường trong IELTS.

Ghi chú · Dùng trong chủ đề môi trường và giao thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...