Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

emit

/i'mit/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #6273

Nghĩa thường dùng

phát thải động từ

“Coal plants emit large amounts of CO2.”Nhà máy than phát thải lượng lớn CO2.

Đồng nghĩa releasedischarge
Trái nghĩa absorbcapture
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

emit

/i'mit/

tính từ

  • phát ra (ánh sáng, nhiệt...), bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi...)
  • phát hành (giấy bạc...)
Định nghĩa tiếng Anh

v. expel (gases or odors) v. give off, send forth, or discharge; as of light, heat, or radiation, vapor, etc.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...