Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · transport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reduce noise pollution

/rɪˈdus nɔɪz pəˈluʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

giảm ô nhiễm tiếng ồn phr.

Định nghĩa · to lower unwanted sound from transport or industry

“Building sound barriers can reduce noise pollution near highways.”Xây dựng hàng rào cách âm có thể giảm ô nhiễm tiếng ồn gần đường cao tốc.

“Reducing traffic helps reduce noise pollution in cities.”Giảm lưu lượng giao thông giúp giảm ô nhiễm tiếng ồn trong thành phố.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi thảo luận tác động môi trường trong IELTS.

Ghi chú · Dùng khi nói về ô nhiễm tiếng ồn từ giao thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...