Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · give + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give a clue

/ɡɪv ə klu/ B1 IELTS

Nghĩa

đưa ra một gợi ý hoặc dấu hiệu phr.

Định nghĩa · to provide a hint or indication

“Can you give me a clue about the answer?”Bạn có thể cho tôi một gợi ý về câu trả lời không?

“She gave a clue to solve the puzzle.”Cô ấy đã đưa ra một gợi ý để giải câu đố.

Đồng nghĩa hintindication

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để tạo sự hứng thú.

Ghi chú · Thường dùng trong các trò chơi hoặc câu đố.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...