give an invitation
/ɡɪv æn ɪnˈvɪteɪʃən/ B1 IELTS
Nghĩa
mời ai đó tham dự một sự kiện
phr.
Định nghĩa · to ask someone to attend an event
“She gave an invitation to her birthday party.”Cô ấy đã mời ai đó đến bữa tiệc sinh nhật của mình.
“They gave an invitation to join the meeting.”Họ đã gửi lời mời tham gia cuộc họp.
Đồng nghĩa
inviterequest attendance
Cụm hay dùng
give someone an invitationgive a formal invitation
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự lịch sự trong IELTS.
Ghi chú · Dùng khi mời ai đó tham dự sự kiện.