Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · give + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give a donation

/ɡɪv ə doʊˈneɪʃən/ B1 IELTS

Nghĩa

đóng góp tiền hoặc hàng hóa để giúp đỡ người khác phr.

Định nghĩa · to contribute money or goods to help others

“They gave a donation to the charity.”Họ đã quyên góp cho tổ chức từ thiện.

“She plans to give a donation for the cause.”Cô ấy dự định đóng góp cho mục đích đó.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến việc quyên góp trong bài thi IELTS.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc quyên góp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...