Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · give + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give a performance

/ɡɪv ə pərˈfɔrməns/ B1 IELTS

Nghĩa

trình diễn một tiết mục phr.

Định nghĩa · to present a show or act

“The band will give a performance tonight.”Ban nhạc sẽ trình diễn vào tối nay.

“She gave a performance at the theater.”Cô ấy đã trình diễn tại nhà hát.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng cụm này khi thảo luận về nghệ thuật trong IELTS.

Ghi chú · Dùng khi nói về các buổi biểu diễn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...