Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · give + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give a point

/ɡɪv ə pɔɪnt/ B1 IELTS

Nghĩa

đề cập hoặc nhấn mạnh một ý cụ thể phr.

Định nghĩa · to mention or emphasize a specific idea

“He gave a point about the importance of education.”Anh ấy đã đề cập đến tầm quan trọng của giáo dục.

“She gave a point during the discussion.”Cô ấy đã nhấn mạnh một ý trong cuộc thảo luận.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để tạo sự nhấn mạnh trong bài viết.

Ghi chú · Cụm này thường dùng trong các cuộc thảo luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...