Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

adventure

/ədˈvɛnʧər/ A2

Nghĩa

cuộc phiêu lưu danh từ

Định nghĩa · an exciting experience that involves some risk.

“We went on an adventure last summer.”Chúng tôi đã có một cuộc phiêu lưu vào mùa hè năm ngoái.

“They set off on an adventure.”Họ lên đường phiêu lưu.

Mẹo IELTS · Dùng 'adventure' để mô tả trải nghiệm thú vị.

Ghi chú · Cuộc phiêu lưu thú vị, có thể mạo hiểm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...